Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 21 · Houses, flats and rooms

67 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  67 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
xây thêm phòng/phần mở rộng (cho nhà)
And if we want to add an extension there’s room for that too.
Và nếu muốn xây thêm phần mở rộng thì cũng còn chỗ. (Lưu ý: Có thể dùng 'build an extension'.)
adj+noun
nhà ở giá phải chăng
There’s a shortage of affordable housing here and I don’t want to take out a big mortgage.
Ở đây thiếu nhà ở giá phải chăng và tôi không muốn vay một khoản thế chấp lớn.
noun+noun
một chỗ ở riêng
I want to buy a place of my own but there’s a shortage of affordable housing here.
Tôi muốn mua một chỗ ở riêng nhưng ở đây thiếu nhà ở giá phải chăng.
verb+noun
gợi lên cảm xúc
Old houses often arouse feelings of nostalgia.
Những ngôi nhà cũ thường gợi lên cảm giác hoài niệm.
adj+prep+verb
có sẵn để cho thuê
Fully furnished flat available to rent from 1st September.
Căn hộ đầy đủ nội thất có sẵn để cho thuê từ ngày 1 tháng 9.
noun+noun
căn hộ tầng hầm
There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.
Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành phòng cho mẹ tôi.
adv+adj
thất vọng tràn trề
She was bitterly disappointed when she didn’t get the flat.
Cô ấy thất vọng tràn trề khi không thuê được căn hộ.
adv+adj
vô cùng hạnh phúc
They were blissfully happy in their new home.
Họ vô cùng hạnh phúc trong ngôi nhà mới.
adj+noun
hành lang lạnh lẽo
You go into a draughty hall, down a chilly corridor and into this really cramped room.
Bạn đi vào một hành lang lạnh lẽo rồi vào căn phòng chật chội.
adv+verb
được tân trang hoàn toàn
It needs to be completely refurbished, but Luke and I have always wanted to do up an old house.
Nó cần được tân trang hoàn toàn, nhưng Luke và tôi luôn muốn sửa một ngôi nhà cũ.
adj+noun
phòng làm việc ấm cúng
It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park, and a cosy study where we can both work.
Nó có một phòng khách rộng rãi với tầm nhìn tuyệt vời ra công viên, và một phòng làm việc ấm cúng nơi cả hai chúng tôi có thể làm việc.
adj+noun
phòng chật chội
You go into a draughty hall, down a chilly corridor and into this really cramped room.
Bạn đi qua một hành lang lộng gió, xuống một hành lang lạnh lẽo và vào căn phòng chật chội này.
adv+adj
rất trầm cảm
After losing his job, he felt deeply depressed for months.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy rất trầm cảm suốt nhiều tháng.
adv+adj
buồn tuyệt vọng
She looked desperately sad when she heard the news.
Cô ấy trông buồn tuyệt vọng khi nghe tin đó.
adj+noun
tòa nhà xuống cấp
It’s in such a dilapidated building.
Nó nằm trong một tòa nhà xuống cấp như vậy.
verb+prep+noun
sửa sang lại nhà
Luke and I have always wanted to do up an old house.
Luke và mình luôn muốn sửa sang lại một ngôi nhà cũ.
verb+prep+adj
sửa sang lại nhà cũ
Luke and I have always wanted to do up an old house.
Luke và mình luôn muốn sửa sang lại một ngôi nhà cũ.
adj+noun
hành lang lộng gió
You go into a draughty hall, down a chilly corridor and into this really cramped room.
Bạn đi qua một hành lang lộng gió, xuống một hành lang lạnh lẽo và vào căn phòng chật chội này.
adj+noun
ngôi nhà mơ ước
Luke and I have just moved into our dream home.
Luke và mình vừa chuyển vào ngôi nhà mơ ước của mình.
adj+noun
tác động cảm xúc
The film had a strong emotional impact on the audience.
Bộ phim đã gây tác động cảm xúc mạnh mẽ lên khán giả.
adj+noun
sự dính líu về mặt cảm xúc
He tries to avoid emotional involvement at work.
Anh ấy cố tránh dính líu về mặt cảm xúc ở nơi làm việc.
adj+noun
phản ứng cảm xúc
Her speech triggered an emotional response from the crowd.
Bài phát biểu của cô ấy đã khiến đám đông phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
adj+noun
người suy sụp tinh thần
After the breakup, he was an emotional wreck.
Sau khi chia tay, anh ấy suy sụp hoàn toàn.
verb+noun
bày tỏ sự thất vọng
She tried not to express her disappointment when she saw the small room.
Cô ấy cố không để lộ vẻ thất vọng khi nhìn thấy căn phòng bé tí.
verb+prep
cảm thấy như ở nhà, thoải mái
I haven’t lived in Oxford for long but I already feel at home here.
Tôi chưa sống ở Oxford lâu nhưng tôi đã cảm thấy như ở nhà rồi.
verb+adj
nhớ nhà
She left home to go to university, but moving away from her family made her feel homesick.
Cô ấy rời nhà đi học đại học, nhưng việc xa gia đình khiến cô ấy nhớ nhà.
adj+noun
nhà bốn tầng
It’s a big old four-storey house.
Đó là một ngôi nhà bốn tầng cũ lớn.
adv+adj+noun
bếp đầy đủ tiện nghi
The flat has a fully-fitted kitchen, so you won’t need to buy any appliances.
Căn hộ có bếp đầy đủ tiện nghi, nên bạn sẽ không cần mua thêm thiết bị nào.
adv+adj
đầy đủ nội thất
Fully furnished flat available to rent from 1st September.
Căn hộ đầy đủ nội thất cho thuê từ ngày 1 tháng 9.
noun+noun
căn hộ nhỏ cho người già (thường cho ông bà ở riêng)
There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.
Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành căn hộ nhỏ cho mẹ tôi ở.
adj+noun
nỗi buồn lớn
He spoke of his great sadness after leaving his childhood home.
Anh ấy nói về nỗi buồn lớn khi rời ngôi nhà thời thơ ấu.
adj+noun
cặp đôi hạnh phúc
The happy couple moved into their new house last week.
Cặp đôi hạnh phúc đã chuyển vào ngôi nhà mới tuần trước.
adj+noun
dịp vui
Moving into a new home is always a happy occasion.
Chuyển vào nhà mới luôn là một dịp vui.
verb+prep
có tầm nhìn ra
It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park.
Phòng khách rộng rãi có tầm nhìn tuyệt đẹp ra công viên.
adv+adj
rất xúc động, đầy cảm xúc
Leaving her childhood home was a highly emotional experience.
Rời ngôi nhà thời thơ ấu là một trải nghiệm rất xúc động.
noun+noun
tiệc tân gia
I hope you’ll invite me to your house-warming party.
Mong là bạn sẽ mời mình đến dự tiệc tân gia của bạn.
adj+noun
nỗi thất vọng lớn
It was a huge disappointment when we couldn’t buy the house we wanted.
Đó là một nỗi thất vọng lớn khi chúng tôi không mua được ngôi nhà mình mong muốn.
adv+adj
ngày càng lo lắng
She became increasingly anxious as the moving day approached.
Cô ấy càng ngày càng lo lắng khi ngày chuyển nhà đến gần.
verb+someone
mời ai đó dự tiệc
I hope you’ll invite me to your house-warming party.
Mong là bạn sẽ mời mình đến dự tiệc tân gia của bạn.
adj+noun
hạnh phúc bền lâu
They found lasting happiness in their new home.
Họ đã tìm thấy hạnh phúc bền lâu trong ngôi nhà mới.
verb+noun
rời nhà (để sống tự lập)
She left home to go to university, but moving away from her family made her feel homesick.
Cô ấy rời nhà để đi học đại học, nhưng xa gia đình khiến cô ấy nhớ nhà.
verb+someone+adv
làm ai đó thất vọng nặng nề
I’m sorry I let you down badly when you needed help with your move.
Mình xin lỗi vì đã làm bạn thất vọng nặng nề khi bạn cần giúp chuyển nhà.
noun+verb+adj
cảm thấy cuộc sống trống rỗng
After her children left home, her life felt empty.
Sau khi các con rời nhà, bà cảm thấy cuộc sống trống rỗng.
adj+adj+noun
phòng ngủ sáng sủa, thoáng đãng
And there are some lovely light, airy bedrooms which overlook the garden.
Và có vài phòng ngủ sáng sủa, thoáng đãng nhìn ra vườn.
verb+noun
mất bình tĩnh, nổi nóng
Try not to lose your temper when dealing with noisy neighbours.
Cố gắng đừng nổi nóng khi xử lý hàng xóm ồn ào.
verb+pron+prep
cứ tự nhiên như ở nhà
Come in and make yourself at home while I finish getting dinner ready.
Vào đi và cứ tự nhiên như ở nhà nhé, tôi chuẩn bị xong bữa tối ngay đây. (Lưu ý: [relax and make yourself comfortable])
adj+noun
cơn giận ngày càng tăng
There was mounting anger over the poor living conditions.
Mọi người ngày càng tức giận về điều kiện sống tồi tệ.
verb+prep+noun
chuyển vào ở căn hộ
Are you looking to move into a flat or house next term?
Bạn đang muốn chuyển vào ở căn hộ hoặc nhà vào kỳ tới không?
verb+prep+noun
chuyển vào ở nhà
Are you looking to move into a flat or house next term?
Bạn đang muốn chuyển vào ở căn hộ hoặc nhà vào kỳ tới không?
verb+prep+noun
chuyển ra khỏi căn hộ
I’d love to move out of my awful one-room flat.
Mình rất muốn chuyển ra khỏi căn hộ một phòng tệ hại của mình.
adj+noun
căn hộ mới xây
I decided to rent a newly-built apartment near the city center.
Tôi quyết định thuê một căn hộ mới xây gần trung tâm thành phố.
adj+noun
chỗ đỗ xe trong khuôn viên nhà (không đỗ ngoài lòng đường)
This house comes with off-road parking, which is very convenient if you have a car.
Ngôi nhà này có chỗ đỗ xe trong khuôn viên, rất tiện nếu bạn có ô tô.
adj+noun
khu dân cư
The flat is located in a quiet residential area, perfect for families.
Căn hộ nằm trong khu dân cư yên tĩnh, rất phù hợp cho các gia đình.
adj+noun
dịp buồn
It was a sad occasion for everyone.
Đó là một dịp buồn cho tất cả mọi người.
adj+noun
ngôi nhà thứ hai (dùng nghỉ dưỡng, cuối tuần)
I’d like to buy a second home near the coast.
Tôi muốn mua một ngôi nhà thứ hai gần bờ biển. (Lưu ý: [house used only for weekends, holidays, etc.])
verb+prep+noun
giận sôi lên
He was seething with anger after the argument.
Anh ấy giận sôi lên sau cuộc cãi vã.
adj+noun
chỗ ở cho thuê ngắn hạn
Short-let accommodation available near university.
Có chỗ ở cho thuê ngắn hạn gần trường đại học. (Lưu ý: [can be rented for short periods of time])
verb+noun
thể hiện cảm xúc
It’s important to show your feelings to people you trust.
Quan trọng là thể hiện cảm xúc với người bạn tin tưởng.
adj+noun
phòng khách rộng rãi
They have a spacious living room where the whole family can relax together.
Nhà họ có phòng khách rộng rãi cho cả nhà cùng thư giãn.
noun+noun
căn hộ nhỏ một phòng (kiểu studio)
She lives in a small studio flat close to her university.
Cô ấy sống trong một căn hộ nhỏ một phòng gần trường đại học của mình. (Lưu ý: studio flat = small flat designed for one person)
adj+noun
chỗ ở phù hợp
The Harmer Agency has a wide range of suitable accommodation.
Công ty Harmer có nhiều loại chỗ ở phù hợp.
verb+prep+noun
vay thế chấp mua nhà
I don’t want to take out a big mortgage.
Tôi không muốn vay khoản thế chấp lớn để mua nhà.
verb+noun+adv
chào đón ai đó trở về nhà
Peter’s back from a year abroad. His family are throwing a party to welcome him home.
Peter vừa trở về sau một năm ở nước ngoài. Gia đình anh ấy tổ chức tiệc để chào đón anh ấy về nhà.
adj+noun
sự lên án rộng rãi
The government’s actions received widespread condemnation.
Hành động của chính phủ bị lên án rộng rãi.
adj+adj
lo lắng phát ốm
She was worried sick when her son didn’t come home.
Cô ấy lo phát ốm khi con trai không về nhà.
adj+noun
phòng ngủ thoáng đãng
And there are some lovely light, airy bedrooms which overlook the garden.
Và có vài phòng ngủ thoáng đãng, sáng sủa nhìn ra vườn.
verb+prep
chuyển vào (nhà mới)
Are you looking to move into a flat or house next term?
Bạn có định chuyển vào căn hộ hoặc nhà mới kỳ tới không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...