Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a performance

B1

Nghĩa

biểu diễn (trình diễn một tiết mục) verb+noun

Định nghĩa · To perform or present a show or act.

“The singer will give a performance at the concert tonight.”Ca sĩ sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...