Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give credit

B1

Nghĩa

ghi nhận công lao verb+noun

Định nghĩa · A recognition of someone's achievements.

“We must also give credit to the production’s wardrobe department.”Chúng ta cũng phải ghi nhận công lao của bộ phận phục trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...