Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round of applause

B1

Nghĩa

một tràng pháo tay noun+prep+noun

Định nghĩa · A group of people clapping to show approval.

“Let’s give the winner a big clap / a round of applause.”Hãy dành cho người chiến thắng một tràng pháo tay lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...