offer your congratulations
B1
Nghĩa
gửi lời chúc mừng
verb+noun
Định nghĩa · To convey good wishes to someone for success.
“I have nothing but praise for this production of Dragon Knights and offer my congratulations to all the cast.”Tôi chỉ có lời khen cho vở diễn Dragon Knights này và gửi lời chúc mừng tới toàn bộ diễn viên.