Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer your congratulations

B1

Nghĩa

gửi lời chúc mừng verb+noun

Định nghĩa · To convey good wishes to someone for success.

“I have nothing but praise for this production of Dragon Knights and offer my congratulations to all the cast.”Tôi chỉ có lời khen cho vở diễn Dragon Knights này và gửi lời chúc mừng tới toàn bộ diễn viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...