Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constructive criticism

B1

Nghĩa

phê bình mang tính xây dựng adj+noun

Định nghĩa · Helpful feedback aimed at improvement.

“I appreciate your constructive criticism because it helps me improve.”Tôi trân trọng lời phê bình mang tính xây dựng của bạn vì nó giúp tôi tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...