win praise
B1
Nghĩa
nhận được lời khen
verb+noun
Định nghĩa · To receive positive feedback or compliments.
“I am sure they will also win a lot of praise for their original and exciting costumes.”Tôi chắc chắn họ cũng sẽ nhận được nhiều lời khen cho những bộ trang phục độc đáo và thú vị.