Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win praise

B1

Nghĩa

nhận được lời khen verb+noun

Định nghĩa · To receive positive feedback or compliments.

“I am sure they will also win a lot of praise for their original and exciting costumes.”Tôi chắc chắn họ cũng sẽ nhận được nhiều lời khen cho những bộ trang phục độc đáo và thú vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...