Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

live performance

B1

Nghĩa

biểu diễn trực tiếp adj+noun

Định nghĩa · A show performed in front of an audience.

“If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album, with tracks from their live performance at the Delaya Stadium, may be just what you want.”Nếu bạn muốn nhạc bật to từ dàn loa và làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom với các bản thu từ buổi biểu diễn trực tiếp ở sân vận động Delaya có thể là thứ bạn cần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...