musical talent
B1
Nghĩa
năng khiếu âm nhạc
adj+noun
Định nghĩa · Natural ability or skill in music.
“He can’t. He just likes people to think he can. He’s got no musical talent whatsoever.”Không đâu. Cậu ấy chỉ thích làm ra vẻ biết chơi thôi. Cậu ấy chẳng có tí năng khiếu âm nhạc nào cả.