Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

musical talent

B1

Nghĩa

năng khiếu âm nhạc adj+noun

Định nghĩa · Natural ability or skill in music.

“He can’t. He just likes people to think he can. He’s got no musical talent whatsoever.”Không đâu. Cậu ấy chỉ thích làm ra vẻ biết chơi thôi. Cậu ấy chẳng có tí năng khiếu âm nhạc nào cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...