Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

music scene

B1

Nghĩa

làng nhạc, bối cảnh âm nhạc noun+noun

Định nghĩa · The environment or community of musicians.

“New arrivals on the rock music scene, Bloom are already making a big impact.”Những gương mặt mới trên làng nhạc rock, Bloom, đã tạo được dấu ấn lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...