Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tune an instrument

B1

Nghĩa

chỉnh dây nhạc cụ verb+article

Định nghĩa · To adjust a musical device so it plays correctly.

“Well, the first week was all about tuning the instrument.”Tuần đầu chỉ luyện chỉnh dây nhạc cụ thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...