Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 25 · Sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play games

A2

Nghĩa

chơi các trò chơi verb+noun

Định nghĩa · To engage in various types of recreational activities.

“You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.”Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.

“We play board games at home.”Chúng tôi chơi trò chơi bàn ở nhà.

Ghi chú · Có thể là trò chơi điện tử hoặc thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...