Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 27 · Using the Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

update regularly

B1

Nghĩa

cập nhật thường xuyên verb+adv

Định nghĩa · To refresh information frequently to stay current.

“Update your anti-virus program regularly to make sure you are always protected against the latest threats.”Hãy cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên để luôn được bảo vệ trước các mối đe dọa mới nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...