Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

key points

B1

Nghĩa

ý chính, điểm mấu chốt adj+noun

Định nghĩa · The main ideas or important details.

“Think about your key points for each area and try to write these in just a few words on the slide.”Hãy nghĩ về các ý chính cho từng phần và cố gắng viết ngắn gọn trên trang trình chiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...