Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain eye contact

B1

Nghĩa

duy trì giao tiếp bằng mắt verb+noun

Định nghĩa · To keep looking into someone's eyes while speaking.

“But don’t maintain eye contact with one person for too long!”Nhưng đừng duy trì giao tiếp bằng mắt với một người quá lâu!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...