hand in your notice
Nghĩa
Định nghĩa · To submit a resignation from a job.
“Today the first thing on her list is ‘Hand in my notice’!”Hôm nay việc đầu tiên cô ấy định làm là nộp đơn xin nghỉ việc! (Lưu ý: nghỉ việc, báo cho sếp biết sẽ nghỉ)
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To submit a resignation from a job.
“Today the first thing on her list is ‘Hand in my notice’!”Hôm nay việc đầu tiên cô ấy định làm là nộp đơn xin nghỉ việc! (Lưu ý: nghỉ việc, báo cho sếp biết sẽ nghỉ)
Đang tải...