have a good knowledge of
Nghĩa
Định nghĩa · To possess strong understanding of a subject.
“Do you have a good knowledge of the fashion industry?”Bạn có kiến thức tốt về ngành thời trang không?
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To possess strong understanding of a subject.
“Do you have a good knowledge of the fashion industry?”Bạn có kiến thức tốt về ngành thời trang không?
Đang tải...