high-powered job
Nghĩa
Định nghĩa · A job with significant influence or power.
“He has a high-powered job in a multinational corporation.”Anh ấy có một công việc quyền lực tại một tập đoàn đa quốc gia. (Lưu ý: công việc quan trọng)
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A job with significant influence or power.
“He has a high-powered job in a multinational corporation.”Anh ấy có một công việc quyền lực tại một tập đoàn đa quốc gia. (Lưu ý: công việc quan trọng)
Đang tải...