Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make photocopies

B1

Nghĩa

photo tài liệu verb+noun

Định nghĩa · To make copies of documents using a machine.

“She makes all the preparations that are required, including making photocopies of any papers that he needs.”Cô ấy chuẩn bị mọi thứ cần thiết, kể cả photo tài liệu mà sếp cần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...