Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promising career

B2

Nghĩa

sự nghiệp đầy triển vọng adj+noun

Định nghĩa · A career with a lot of potential for success.

“She has a promising career in medicine.”Cô ấy có một sự nghiệp đầy triển vọng trong ngành y.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...