set targets
Nghĩa
Định nghĩa · To establish goals to achieve.
“She keeps a record of everything she does at work and sets herself targets.”Cô ấy ghi lại mọi việc mình làm ở công ty và tự đặt ra mục tiêu cho bản thân.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To establish goals to achieve.
“She keeps a record of everything she does at work and sets herself targets.”Cô ấy ghi lại mọi việc mình làm ở công ty và tự đặt ra mục tiêu cho bản thân.
Đang tải...