take charge of
Nghĩa
Định nghĩa · To take responsibility for something.
“She was asked to take charge of the whole project.”Cô ấy được giao phụ trách toàn bộ dự án.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To take responsibility for something.
“She was asked to take charge of the whole project.”Cô ấy được giao phụ trách toàn bộ dự án.
Đang tải...