take the minutes
Nghĩa
Định nghĩa · To write down what happens during a meeting.
“She takes the minutes at the meetings.”Cô ấy ghi biên bản các cuộc họp.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To write down what happens during a meeting.
“She takes the minutes at the meetings.”Cô ấy ghi biên bản các cuộc họp.
Đang tải...