Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go public

B2

Nghĩa

lên sàn chứng khoán (bắt đầu bán cổ phiếu ra công chúng) verb+adj

Định nghĩa · To start selling shares of a company to the public.

“At the moment we have no intention of going public.”Hiện tại chúng tôi không có ý định lên sàn chứng khoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...