go public
B2
Nghĩa
lên sàn chứng khoán (bắt đầu bán cổ phiếu ra công chúng)
verb+adj
Định nghĩa · To start selling shares of a company to the public.
“At the moment we have no intention of going public.”Hiện tại chúng tôi không có ý định lên sàn chứng khoán.