Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat crime

B2

Nghĩa

chống tội phạm verb+noun

Định nghĩa · To take action against illegal activities.

“We are doing everything in our power to combat crime.”Chúng tôi đang làm mọi cách để chống tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...