Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime wave

B2

Nghĩa

làn sóng tội phạm (giai đoạn nhiều vụ phạm tội xảy ra) noun+noun

Định nghĩa · A period when many illegal activities happen.

“We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.”Chúng ta đều từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở các thành phố, dù là tội nhẹ hay nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...