Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conviction for robbery

B2

Nghĩa

án kết tội cướp noun+prep+noun

Định nghĩa · A legal decision of guilt for stealing.

“He had a conviction for robbery dating back to 1996.”Ông ta từng bị kết án tội cướp từ năm 1996.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...