Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime figures

B2

Nghĩa

số liệu về tội phạm noun+noun

Định nghĩa · Data that shows how many crimes occur.

“The crime figures are the worst since 1995.”Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...