Kho từ › ECIU · Unit 35 · Crime › criminal record

criminal record

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 35 · Crime ECIU
hồ sơ tiền án tiền sự
UK · US
The judge said it was vital that anyone with a criminal record should not be able to get a job where large sums of money were placed in their care.
→ Thẩm phán nói rằng bất kỳ ai có tiền án tiền sự thì không nên được làm việc ở nơi có số tiền lớn giao cho họ quản lý. (Lưu ý: danh sách do cảnh sát lưu về các tội phạm trước đây)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...