Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

criminal record

B2

Nghĩa

hồ sơ tiền án tiền sự adj+noun

Định nghĩa · A record of someone's past illegal activities.

“The judge said it was vital that anyone with a criminal record should not be able to get a job where large sums of money were placed in their care.”Thẩm phán nói rằng bất kỳ ai có tiền án tiền sự thì không nên được làm việc ở nơi có số tiền lớn giao cho họ quản lý. (Lưu ý: danh sách do cảnh sát lưu về các tội phạm trước đây)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...