Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit an offence

B2

Nghĩa

phạm tội (nói chung, kể cả vi phạm nhỏ) verb+an+noun

Định nghĩa · To do something illegal or wrong.

“The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.”Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là tội phạm nguy hiểm đã phạm 12 tội nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...