Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political prisoner

B2

Nghĩa

tù nhân chính trị adj+noun

Định nghĩa · A person imprisoned for political reasons.

“The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.”Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người này không phải là tù nhân chính trị mà là tội phạm thường phạm tội khủng bố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...