Kho từ › ECIU · Unit 35 · Crime › spate of burglaries

spate of burglaries

B2 noun+prep+noun 📁 ECIU · Unit 35 · Crime ECIU
hàng loạt vụ trộm đột nhập
UK · US
We have had a spate of burglaries in this part of the city.
→ Khu vực này vừa xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...