Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vehicle theft

B1

Nghĩa

trộm xe noun+noun

Định nghĩa · The act of stealing a vehicle.

“We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on, and police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.”Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm đột nhập, trộm xe, lạm dụng ma túy và nhiều vụ phá hoại vô nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...