Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a small fortune

B2

Nghĩa

kiếm được một khoản tiền khá lớn verb+det+adj

Định nghĩa · To earn a significant amount of money.

“By the time he was twenty he had already made a small fortune.”Khi mới hai mươi tuổi, anh ấy đã kiếm được một khoản tiền kha khá. (Lưu ý: informal: made a large amount of money)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...