Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

price soars

B2

Nghĩa

giá tăng vọt noun+verb

Định nghĩa · When the cost rises sharply.

“During the crisis, the price of food soared overnight.”Trong thời kỳ khủng hoảng, giá thực phẩm đã tăng vọt chỉ sau một đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...