money is tied up in
B2
Nghĩa
tiền bị kẹt trong (không rút ra tiêu được, thường do đầu tư, kinh doanh)
noun+verb+prep
Định nghĩa · Money that cannot be used because it is invested.
“Most of his money was tied up in his business.”Phần lớn tiền của anh ấy bị kẹt trong việc kinh doanh.