Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money is tied up in

B2

Nghĩa

tiền bị kẹt trong (không rút ra tiêu được, thường do đầu tư, kinh doanh) noun+verb+prep

Định nghĩa · Money that cannot be used because it is invested.

“Most of his money was tied up in his business.”Phần lớn tiền của anh ấy bị kẹt trong việc kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...