Kho từ › ECIU · Unit 37 · Money › squander money (on)

squander money (on)

B2 verb+noun+prep 📁 ECIU · Unit 37 · Money ECIU
phung phí tiền (vào việc gì, thường số tiền lớn)
UK · US
Sara wasted/squandered all her money on clothes and fast cars.
→ Sara đã phung phí hết tiền vào quần áo và xe hơi đắt tiền. (Lưu ý: squander mạnh hơn waste, thường dùng với số tiền lớn)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...