Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw money around

B2

Nghĩa

vung tiền bừa bãi (tiêu tiền không suy nghĩ) verb+noun+adv

Định nghĩa · To spend money carelessly.

“If Jim keeps on throwing his money around like that, he soon won’t have any left.”Nếu Jim cứ tiếp tục vung tiền như vậy, chẳng mấy chốc anh ấy sẽ hết sạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...