throw money around
B2
Nghĩa
vung tiền bừa bãi (tiêu tiền không suy nghĩ)
verb+noun+adv
Định nghĩa · To spend money carelessly.
“If Jim keeps on throwing his money around like that, he soon won’t have any left.”Nếu Jim cứ tiếp tục vung tiền như vậy, chẳng mấy chốc anh ấy sẽ hết sạch.