Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reasonably priced

B2

Nghĩa

giá hợp lý adv+adj

Định nghĩa · Priced in a way that is fair and acceptable.

“If you say that something is reasonably priced, you think it is neither too cheap nor too expensive.”Nếu bạn nói một món gì đó giá hợp lý, nghĩa là nó không quá rẻ cũng không quá đắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...