Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seriously rich

B2

Nghĩa

giàu nứt đố đổ vách (rất giàu, thân mật) adv+adj

Định nghĩa · Very wealthy in an informal way.

“He wanted to make big money, to be seriously rich.”Anh ấy muốn kiếm thật nhiều tiền, trở nên cực kỳ giàu có. (Lưu ý: informal: rất giàu)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...