Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw money at

B2

Nghĩa

ném tiền vào (cố giải quyết vấn đề bằng cách chi nhiều tiền) verb+noun+prep

Định nghĩa · To spend money to solve a problem.

“The government think they can solve the problem by throwing money at it.”Chính phủ nghĩ rằng họ có thể giải quyết vấn đề chỉ bằng cách đổ tiền vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...