throw money at
B2
Nghĩa
ném tiền vào (cố giải quyết vấn đề bằng cách chi nhiều tiền)
verb+noun+prep
Định nghĩa · To spend money to solve a problem.
“The government think they can solve the problem by throwing money at it.”Chính phủ nghĩ rằng họ có thể giải quyết vấn đề chỉ bằng cách đổ tiền vào.