Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight crime

B1

Nghĩa

chống tội phạm verb+noun

Định nghĩa · To take action against illegal activities.

“Some collocations connected with war and military action are also used in a business or political context, e.g. a price war, a war on crime, to fight crime, to fight a war against poverty.”Một số cụm từ liên quan đến chiến tranh cũng được dùng trong kinh doanh hoặc chính trị, ví dụ như cuộc chiến giá cả, chiến dịch chống tội phạm, chống tội phạm, chiến đấu chống đói nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...