Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose a battle

B1

Nghĩa

thua trận verb+det+noun

Định nghĩa · To be defeated in a specific fight or conflict.

“The people of the village put up a heroic fight against the construction of the new motorway, but finally lost the battle.”Người dân làng đã chiến đấu kiên cường chống lại việc xây đường cao tốc mới, nhưng cuối cùng vẫn thua cuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...