Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to war

B1

Nghĩa

tham gia chiến tranh verb+prep+noun

Định nghĩa · To engage in armed conflict or fighting.

“He didn’t want to go to war but he had no choice.”Ông ấy không muốn ra trận nhưng không còn lựa chọn nào khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...