Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minor incident

B1

Nghĩa

sự cố nhỏ adj+noun

Định nghĩa · A small problem or event that is not serious.

“At first there were just minor incidents but soon it developed into all-out war.”Ban đầu chỉ có vài sự cố nhỏ nhưng rồi nhanh chóng leo thang thành chiến tranh toàn diện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...