Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sign a treaty

B1

Nghĩa

ký hiệp ước verb+noun

Định nghĩa · To formally approve an agreement between parties.

“At the end of the war, all the countries involved signed a peace treaty in Paris.”Kết thúc chiến tranh, tất cả các nước liên quan đã ký một hiệp ước hòa bình tại Paris.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...