Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the peace

B1

Nghĩa

giữ gìn hòa bình verb+det+noun

Định nghĩa · To maintain a situation where there is no conflict.

“After the war was over, UN troops were sent into the troubled area to help keep the peace there.”Sau khi chiến tranh kết thúc, quân đội Liên Hợp Quốc được cử đến khu vực bất ổn để giữ gìn hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...