Kho từ › ECIU · Unit 38 · War and peace › open fire

open fire

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 38 · War and peace ECIU
nổ súng
UK · US
They saw him and opened fire but he was able to escape.
→ Họ nhìn thấy ông ấy và nổ súng nhưng ông vẫn chạy thoát.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...