Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open fire

B1

Nghĩa

nổ súng verb+noun

Định nghĩa · To start shooting weapons at someone or something.

“They saw him and opened fire but he was able to escape.”Họ nhìn thấy ông ấy và nổ súng nhưng ông vẫn chạy thoát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...