Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

devastating flood

B2

Nghĩa

trận lũ tàn phá nặng nề adj+noun

Định nghĩa · A destructive and overwhelming flood.

“Crops fail year after year in some of the poorest parts of the world. This has brought devastating famines to some regions and equally devastating floods to others.”Mùa màng thất bát liên tiếp ở những vùng nghèo nhất thế giới. Điều này đã gây ra nạn đói tàn khốc ở một số nơi và lũ lụt nghiêm trọng ở nơi khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...