Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic migrant

B2

Nghĩa

người di cư vì kinh tế adj+noun

Định nghĩa · A person who moves for better economic conditions.

“Most are genuine asylum seekers, but some are economic migrants looking for a better life.”Phần lớn là người xin tị nạn thật sự, nhưng cũng có những người di cư vì kinh tế đi tìm cuộc sống tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...